tranh đấu

Học thuật
Thân thiện
tranh đấu

Hai đội tranh đấu trên sân bóng rổ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hành động đấu tranh, chiến đấu: "tranh đấu" chỉ hành động nỗ lực, chiến đấu để đạt được một mục tiêu, lý tưởng hoặc để chống lại một điều đó, thường mang tính tập thể tổ chức.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cuộc tranh đấu giành độc lập dân tộc đã kéo dài nhiều năm. (Hành động đấu tranh để giành độc lập dân tộc đã kéo dài nhiều năm.)
    • Tinh thần tranh đấu của nhân dân bất khuất. (Tinh thần chiến đấu của nhân dân không thể khuất phục.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tranh đấu cho lẽ phải": đấu tranh điều đúng đắn, công lý.

    • Ông ấy đã dành cả đời để tranh đấu cho lẽ phải. (Ông ấy đã dành cả cuộc đời để đấu tranh lẽ phải.)
  • "tinh thần tranh đấu": ý chí, tinh thần sẵn sàng chiến đấu.

    • Tinh thần tranh đấu ấy nguồn cảm hứng cho thế hệ trẻ. (Tinh thần sẵn sàng chiến đấu ấy nguồn cảm hứng cho thế hệ trẻ.)
Biến thể từ gần giống
  • Đấu tranh (động từ, danh từ): Từ đồng nghĩa, có nghĩa tương tự "tranh đấu", chỉ hành động chống lại để giành lấy hoặc bảo vệ điều đó.

    • Đấu tranh chống lại bất công. (Chiến đấu chống lại sự bất công.)
  • Chiến đấu (động từ, danh từ): Nhấn mạnh hơn đến yếu tố xung đột, có thể mang tính quân sự.

    • Chiến đấu đến hơi thở cuối cùng. (Đánh nhau/chiến đấu đến hơi thở cuối cùng.)
Từ đồng nghĩa
  • Đấu tranh: chống lại, giành giật.
  • Chiến đấu: đánh nhau, giao chiến (thường trong bối cảnh quân sự).
  • Vùng lên: phản kháng, nổi dậy.
Thành ngữ liên quan
  • "Tranh đấu không mệt mỏi": đấu tranh một cách kiên trì, bền bỉ, không ngừng nghỉ.
    • Họ tranh đấu không mệt mỏi quyền lợi chính đáng. (Họ đấu tranh một cách bền bỉ, không mệt mỏi những quyền lợi chính đáng.)
tranh đấu

Hai đội tranh đấu trên sân bóng rổ.

  1. Nh. Đấu tranh.